Nghĩa của từ "change hands" trong tiếng Việt

"change hands" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

change hands

US /tʃeɪndʒ hændz/
UK /tʃeɪndʒ hændz/
"change hands" picture

Thành ngữ

đổi chủ, chuyển nhượng

to pass from one owner to another

Ví dụ:
The old house has changed hands several times over the years.
Ngôi nhà cũ đã đổi chủ nhiều lần trong những năm qua.
After the owner retired, the business changed hands.
Sau khi chủ sở hữu nghỉ hưu, doanh nghiệp đã đổi chủ.